4300759839 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Năng Tâm Trí Việt
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Năng Tâm Trí Việt (tên quốc tế: TAM TRI VIET SKILLS TRAINING ONE MEMBER LIMITED COMPANY; tên viết tắt: TAMTRIVIET SKILLS TRAINING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300759839. Trụ sở đăng ký tại 152C, Đường Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/06/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 43 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Trung Cấp Kinh Tế - Công Nghệ Dung Quất - đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Năng Tâm Trí Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Năng Tâm Trí Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM TRI VIET SKILLS TRAINING ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | TAMTRIVIET SKILLS TRAINING CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300759839 |
| Địa chỉ |
152C, Đường Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hiệp |
| Điện thoại | 0553 739 333 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại - Dạy kỹ năng mềm - Đào tạo về sự sống - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng - Dạy máy tính - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ loại nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ dập khuôn tem) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại - Dạy kỹ năng mềm - Đào tạo về sự sống - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng - Dạy máy tính - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |