4300834476 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng, Thương Mại Và Dịch Vụ Nhất Đăng Khoa
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng, Thương Mại Và Dịch Vụ Nhất Đăng Khoa (tên viết tắt: CÔNG TY NĐK) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300834476. Trụ sở đăng ký tại Thôn 6, Xã Mỏ Cày, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tuyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/03/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 184 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa Phát - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng, Thương Mại Và Dịch Vụ Nhất Đăng Khoa trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng, Thương Mại Và Dịch Vụ Nhất Đăng Khoa | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY NĐK |
| Mã số thuế | 4300834476 |
| Địa chỉ | Thôn 6, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn 6, Xã Mỏ Cày, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuyến |
| Ngày hoạt động | 25/03/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không dập, cắt, gò, hàn và sơn tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa tàu, thuyền, phương tiện nổi |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không dập, cắt, gò, hàn và sơn tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, bào dưỡng, sửa chữa các hệ thống chống ăn mòn điện hóa cho các kết cấu kim loại của công trình tại các nhà máy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn sắn, sắn lát các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Cung cấp máy móc, thiết bị vật tư, vật tư tiêu hao, phụ tùng cùa các công trình trong và ngoài ngành dầu khí |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch, cát, đá, ngói, sỏi, gạch ốp, thiết bị vệ sinh, sơn các loại |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoán cải, lắp đặt, bào dưỡng, sửa chữa các công trình điện, hệ thống tủ điện phân phối, thiểt bị đóng cắt, điều khiển, bảo vệ cho các thiết bị điện và hệ thống điện điện áp đến 22kv, động cơ điện hạ áp, động cơ phòng nổ hạ áp, các thiết bị đo lường, hệ thống điều khiển tư động trong công nghiệp. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ tẩy rửa và vệ sinh công nghiêp (vệ sinh bồn bể, đường ống, thiết bị, dầu tràn...) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp trọn gói hoặc riêng lẻ các dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa: các thiết bị, máy móc, đường ống, bồn bể; các hệ thống công nghệ; các hệ thống tự động hóa và điện. Cung cấp các dịch vụ hệ thống quản lý bào dưỡng chuyên nghiệp có chất lượng cao. Dịch vụ trợ giúp kỹ thuật sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc công nghiệp. Cung cấp dịch vụ vận hành, bảo dưỡng, lắp đặt cho các công trình trong và ngoài ngành dầu khí. Cung cấp các dịch vụ kiểm tra, chạy thử các hệ thống công nghệ, hệ thống đường ống, hệ thống điện, điều khiển. |