4300872619 - Công Ty TNHH TMDV Và Xây Dựng Shc
Công Ty TNHH TMDV Và Xây Dựng Shc là doanh nghiệp có mã số thuế 4300872619. Trụ sở đăng ký tại Đường Tuyến A, Khu Kinh Tế Dung Quất, Thôn An Lộc, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bình Sơn - Đội Thuế liên huyện Bình Sơn - Trà Bồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 151 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa Phát - đã hoạt động được 30 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TMDV Và Xây Dựng Shc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Và Xây Dựng Shc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300872619 |
| Địa chỉ | Đường Tuyến A, Khu Kinh Tế Dung Quất, Thôn An Lộc, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Đường Tuyến A, Khu Kinh Tế Dung Quất, Thôn An Lộc, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Quyên |
| Điện thoại | 0866 436 436 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Bình Sơn - Đội Thuế liên huyện Bình Sơn - Trà Bồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ nội thất (gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cấu kiện nhôm, sắt, inox |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng nhôm kính, sắt, inox |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu nhờn |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Khảo sát địa hình - Khảo sát thiết kế các công trình địa chất - Lập dự án đầu tư, lập dự toán, tổng dự toán các công trình gồm: (Giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị) - Lập hồ sơ mời thầu, thẩm tra hồ sơ mời thầu - Quản lý dự án - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình thủy lợi - Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình gồm: (Giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị) - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình giao thông - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ và hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |