4500272016 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Sản Cà Ná
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Sản Cà Ná (tên quốc tế: CANASEAFOOD IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CANASEAFOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500272016. Trụ sở đăng ký tại Cảng Cá Cà Ná, Khánh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Nguyên Thọ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Ninh Phước - Thuận Nam. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/11/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Thuỷ - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Sản Cà Ná ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Sản Cà Ná | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CANASEAFOOD IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CANASEAFOOD |
| Mã số thuế | 4500272016 |
| Địa chỉ | Cảng Cá Cà Ná, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Cảng Cá Cà Ná, Khánh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Nguyên Thọ
Ngoài ra Võ Nguyên Thọ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0683 760 004 |
| Ngày hoạt động | 21/11/2008 |
| Quản lý bởi | Huyện Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Ninh Phước - Thuận Nam |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến hàng nông sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến hàng thủy sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hàng nông sản. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ nông sản. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn hàng nông sản; - Xuất nhập khẩu nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn hàng thủy sản; - Xuất nhập khẩu thủy sản. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Nhập khẩu vật tư, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất lâm nghiệp, thủy sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa trong kho lạnh. |