4500566697 - Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Phát Triển Du Lịch Nam Trung Bộ
Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Phát Triển Du Lịch Nam Trung Bộ (tên quốc tế: SOUTH CENTRAL VIETNAM TOURISM TRAINING AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SVTC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500566697. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố 6, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Vũ Tuấnnguyễn Thị Mỹ Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 388 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Lịch Ttc - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Phát Triển Du Lịch Nam Trung Bộ ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Phát Triển Du Lịch Nam Trung Bộ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SOUTH CENTRAL VIETNAM TOURISM TRAINING AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SVTC |
| Mã số thuế | 4500566697 |
| Địa chỉ | Khu Phố 6, Phường Mỹ Bình, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Khu Phố 6, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Vũ Tuấnnguyễn Thị Mỹ Tiên
Ngoài ra Phan Vũ Tuấnnguyễn Thị Mỹ Tiên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0798 807 998 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: - Trồng rau các loại; - Trồng đậu các loại; - Trồng hoa hàng năm. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: - Trồng nho; - Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; - vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; - Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; - Trồng nhãn, vải, chôm chôm; - khác. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Sản xuất nước ép từ rau quả; - khác. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: - Quán rượu, bia, quầy bar; - Quán cà phê, giải khát; - khác. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo về Nhà hàng, Khách sạn, Du lịch. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: các đối tượng khác. |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh); - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già; - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật. |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật Chi tiết: - Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương, bệnh binh); - Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh; - Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật. - |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác Chi tiết: Hoạt động từ thiện như gây quĩ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các phòng hát karaoke. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |