4500568817 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Những Cây Sồi
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Những Cây Sồi (tên quốc tế: OAK TREES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: OAK TREES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500568817. Trụ sở đăng ký tại Số 101B Ngô Gia Tự, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/09/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Mnb Việt Nam - đã hoạt động được 11 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Những Cây Sồi trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Những Cây Sồi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | OAK TREES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | OAK TREES CO., LTD |
| Mã số thuế | 4500568817 |
| Địa chỉ | Số 101B Ngô Gia Tự, Phường Thanh Sơn, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 101B Ngô Gia Tự, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thức |
| Điện thoại | 0969 129 237 |
| Ngày hoạt động | 17/09/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Tư vấn chuyễn giao công nghệ) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực) |