4500687564 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Du Long Ninh Thuận
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Du Long Ninh Thuận (tên quốc tế: DU LONG NINH THUAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DU LONG NINH THUAN INVEST JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500687564. Trụ sở đăng ký tại Một Phần Thuộc Lô H3, H4, H5, Và H6, Khu Công Nghiệp Du Long, Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 132 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Du Lịch Bình Tiên - đã hoạt động được 21 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Du Long Ninh Thuận trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Du Long Ninh Thuận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DU LONG NINH THUAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DU LONG NINH THUAN INVEST JSC |
| Mã số thuế | 4500687564 |
| Địa chỉ |
Một Phần Thuộc Lô H3, H4, H5, Và H6, Khu Công Nghiệp Du Long, Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Anh |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất dây thép đen, đinh thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung nhà thép tiền chế (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết :Bán buôn hàng trang trí nội thất, Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn khung nhà thép |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ-điện công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp-thoát nước công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |