4601240130 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Phú Bình
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Phú Bình (tên quốc tế: THAI PHU BINH COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TPBC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601240130. Trụ sở đăng ký tại Xóm Nam Hương 1, Xã Kha Sơn, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phú Bình - Đội Thuế liên huyện Phổ Yên - Phú Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Phú Bình - đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Phú Bình, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Phú Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI PHU BINH COMMERCE AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TPBC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4601240130 |
| Địa chỉ | Xóm Nam Hương 1, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Xóm Nam Hương 1, Xã Kha Sơn, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Hằng |
| Điện thoại | 0962 695 687 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Phú Bình - Đội Thuế liên huyện Phổ Yên - Phú Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng nấm, trồng đông trùng hạ thảo |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu đông trùng hạ thảo |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất trà các loại từ đông trùng hạ thảo |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Loại trừ bán buôn các loại động vật nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ động vật hoang dã) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đông trùng hạ thảo |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ bán lẻ thuốc lá, thuốc lào) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 4,5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) (Loại trừ Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Dịch vụ bán vé máy bay, tàu hỏa) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn, nhà nghỉ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ hoạt động quảng cáo quy định tại Điều 7 Luật 2012) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Điều 31 Luật Du lịch năm 2017 |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động báo chí) (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy máy tính; Đào tạo kỹ năng sống cho học sinh (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |