4601320932-001 - Chi Nhánh Vp-Bđs Đại Từ Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Bình Đại
Chi Nhánh Vp-Bđs Đại Từ Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Bình Đại là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4601320932-001. Trụ sở đăng ký tại Xóm Phố Dầu, Xã La Bằng, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nông Thị Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/08/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Vàng Bạc Đá Quý Minh Hoa - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Vp-Bđs Đại Từ Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Bình Đại trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Vp-Bđs Đại Từ Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Bình Đại | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601320932-001 |
| Địa chỉ | Xóm Phố Dầu, Xã Tiên Hội, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Xóm Phố Dầu, Xã La Bằng, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nông Thị Mai |
| Điện thoại | 0972 301 999 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các loại sản phẩm cấu kiện công nghệ xây dựng cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: xi măng, gạch, ngói, cát, sỏi, thiết bị xây dựng khác, cấu kiện bê tông, thiết bị vệ sinh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn đấu thầu - Tư vấn quản lý dự án xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát lập dự án, lập thiết kế, lập tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng, giao thông, thủy lợi; - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế, chế tạo dây truyền sản xuất công nghiệp tự động hóa công nghệ xây dựng và chuyển giao các loại công nghệ xây dựng; - Khảo sát trắc địa công trình, địa chất thủy văn công trình, đo vẽ bản đồ địa hình 1/200, 1/500, 1/1000, 1/5000; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư, hồ sơ khảo sát thiết kế và dự toán công trình xây dựng; - Thẩm định kỹ thuật xây dựng công trình. |