0310370603-017 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Nam – Trung Tâm Tài Nguyên Nước Và Môi Trường
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Nam – Trung Tâm Tài Nguyên Nước Và Môi Trường (tên viết tắt: TRUNG TÂM TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310370603-017. Trụ sở đăng ký tại Số 30, Đường Số 3, Khu Phố 4, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 908 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Nam – Trung Tâm Tài Nguyên Nước Và Môi Trường qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Nam - Trung Tâm Tài Nguyên Nước Và Môi Trường | |
|---|---|
| Tên viết tắt | TRUNG TÂM TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Mã số thuế | 0310370603-017 |
| Địa chỉ | Số 30, Đường Số 3, Khu Phố 4, Phường An Khánh, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 30, Đường Số 3, Khu Phố 4, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Quý |
| Ngày hoạt động | 10/03/2011 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (trừ dược học). Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dâu dụng - công nghiệp. - Lập dự án, tư vấn kiểm tra - Tư vấn đầu tư xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn khoáng sản |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: + Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay, xử lý ảnh hàng không, viễn thám + Đo đạc bằng công nghệ định vị vệ tinh + Lắp đặt mạng viễn thông, hệ thống thông tin tài nguyên môi trường. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Chi tiết: Kinh doanh bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (trừ dược học). Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dâu dụng - công nghiệp. - Lập dự án, tư vấn kiểm tra - Tư vấn đầu tư xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ hoạt động phòng thí nghiệm y khoa). |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (trừ hoạt động phòng thí nghiệm y khoa). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Môi giới thương mại. Tư vấn môi trường. - Quan trắc môi trường - Điều tra, thu thập xử lý các dữ liệu liên quan đến lĩnh vực môi trường biển và hải đảo; khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu. - Tư vấn lập báo cáo đầu tư, báo cáo đánh giá tác động môi trường. Lập cam kết bảo vệ môi trường - Tư vấn, thẩm định, nghiên cứu Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường - Tư vấn về nông, lâm nghiệp - Quy hoạch tài nguyên nước và môi trường. |