4601673984 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xe Điện Cương Nguyệt
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xe Điện Cương Nguyệt (tên quốc tế: CUONG NGUYET ELECTRIC VEHICLES ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601673984. Trụ sở đăng ký tại Xóm Thanh Ninh, Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Văn Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xe Máy Tâm Quan - đã hoạt động được 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xe Điện Cương Nguyệt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xe Điện Cương Nguyệt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CUONG NGUYET ELECTRIC VEHICLES ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4601673984 |
| Địa chỉ |
Xóm Thanh Ninh, Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Văn Cương |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn vũ khí, vật liệu nổ, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xe đạp và phụ tùng (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |