4800655355 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghiệp Tây Giang
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghiệp Tây Giang (tên quốc tế: TAY GIANG INDUSTRIAL GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TGG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4800655355. Trụ sở đăng ký tại Tổ 11 Đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng sắt cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Cao Bằng - VP Chi cục Thuế khu vực VI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng sắt tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyễn Đông - đã hoạt động được 29 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghiệp Tây Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghiệp Tây Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAY GIANG INDUSTRIAL GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TGG |
| Mã số thuế | 4800655355 |
| Địa chỉ | Tổ 11 Đường 3/10, Phường Sông Bằng, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Tổ 11 Đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Tuyết
Ngoài ra Trần Thị Tuyết còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0206 395 295 |
| Ngày hoạt động | 28/09/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Cao Bằng - VP Chi cục Thuế khu vực VI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng. |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - kim loại. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Xây dựng nhà máy, xưởng; Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại; Kho chứa hàng. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và trạm biến áp đến 1000KVA |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà: các công trình văn hóa, thể thao. - Chia tách đất với cải tạo đất các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... - để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoài trừ ở những vùng dầu và khí. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, ăn uống, giải khát. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |