0110857728 - Công Ty TNHH Du Lịch Kỳ Nghỉ Lễ Dâu Tây Vietnam
Công Ty TNHH Du Lịch Kỳ Nghỉ Lễ Dâu Tây Vietnam (tên quốc tế: VIETNAM STRAWBERRY HOLIDAY TRAVEL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110857728. Trụ sở đăng ký tại Số 60 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Việt Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục thuế Quận Long Biên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 990 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Đường Sắt Hà Nội - đã hoạt động được 28 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Du Lịch Kỳ Nghỉ Lễ Dâu Tây Vietnam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Du Lịch Kỳ Nghỉ Lễ Dâu Tây Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM STRAWBERRY HOLIDAY TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0110857728 |
| Địa chỉ | Số 60 Mã Mây , Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 60 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Việt Hà |
| Điện thoại | 0854 942 296 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục thuế Quận Long Biên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Doanh nghiệp tuân thủ quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 tại Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ bán vé tàu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ môi giới thuê tàu biển, máy bay) Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện tại Điều 4 NĐ 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Doanh nghiệp tuân thủ quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 25, Điều 44 Nghị định 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) |