4800846617-002 - Chi Nhánh Bắc Kạn – Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Mỏ
Chi Nhánh Bắc Kạn – Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Mỏ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4800846617-002. Trụ sở đăng ký tại Tổ 10, Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Đức Khích. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng sắt cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bắc Kạn - VP Chi cục Thuế khu vực VI. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/04/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng sắt tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Khoáng Sản Bắc Kạn - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Bắc Kạn – Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Mỏ ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Bắc Kạn - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Mỏ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800846617-002 |
| Địa chỉ | Tổ 10, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam Tổ 10, Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Đức Khích |
| Điện thoại | 0987 551 507 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bắc Kạn - VP Chi cục Thuế khu vực VI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: - Sản xuất Feromangan Cacbon và Dioxitmangan, Siliconmangan, các sản phẩm FeMn. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, chế biến khoáng sản (bao gồm cả vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ sản xuất FeMn); - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải, giao thông, thủy lợi và dịch vụ khác; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty sản xuất, kinh doanh và các mặt hàng phục vụ sản xuất, kinh doanh. |