4800888744 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Quốc Tế Hương Cảng
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Quốc Tế Hương Cảng (tên quốc tế: HUONG CANG INTERNATIONAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HIEC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4800888744. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đồng Ất, Xã Quảng Uyên, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bá Thể. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quảng Hòa - Đội Thuế liên huyện Hạ Lang - Trùng Khánh - Quảng Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vũ Thành - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Quốc Tế Hương Cảng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Quốc Tế Hương Cảng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUONG CANG INTERNATIONAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HIEC |
| Mã số thuế | 4800888744 |
| Địa chỉ | Xóm Đồng Ất, Thị Trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Xóm Đồng Ất, Xã Quảng Uyên, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Bá Thể
Ngoài ra Nguyễn Bá Thể còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0944 876 666 |
| Ngày hoạt động | 25/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Quảng Hòa - Đội Thuế liên huyện Hạ Lang - Trùng Khánh - Quảng Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: - Kho hàng đông lạnh và kho hàng khô. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: - Xây dựng công trình thuỷ lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Nạo vét sông, hồ. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thủy hải sản; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn rượu, bia, nước ngọt, nước giải khát, nước tinh khiết |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế, hàng thủ công mỹ nghệ và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thuỷ. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép, quặng kim loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, hàng kim khí. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (không bao gồm thuốc trừ sâu), cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, hóa chất hữu cơ, chế phẩm xử lý gỗ, chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, chất dẻo tổng hợp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho hàng đông lạnh và kho hàng khô. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ logistics. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá. |