4900821408 - Công Ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Lạng Sơn
Công Ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Lạng Sơn (tên viết tắt: LANG SON INTERNATIONAL LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900821408. Trụ sở đăng ký tại Số 95B, Đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Chí Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/03/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ XNK Lạng Sơn - đã hoạt động được 26 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Lạng Sơn trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Logistics Quốc Tế Lạng Sơn | |
|---|---|
| Tên viết tắt | LANG SON INTERNATIONAL LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 4900821408 |
| Địa chỉ | Số 95B, Đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Số 95B, Đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Chí Vinh
Ngoài ra Vũ Chí Vinh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 319 898 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua), động vât thân mềm (mực, bạch tuộc) động vật không xương sống khác sống dưới nước; Bán buôn các loại rau, củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sô cô la, ca cao; Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc và sản phẩm sữa như bơ, pho mat; Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng trừ máy vi tính thiết bị ngoại vi; Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |