4900822391 - Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Nông Hưng
Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Nông Hưng (tên quốc tế: NONG HUNG AGRICULTURAL PRODUCTS IMPORT EXPORT TRADE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NONG HUNG AGRICULTURAL PRODUCTS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900822391. Trụ sở đăng ký tại Số 3, Đường Văn Vỉ, Khối Trần Quang Khải Ii, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Văn Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/03/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 1Tv Cao Lộc - đã hoạt động được 17 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Nông Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Nông Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NONG HUNG AGRICULTURAL PRODUCTS IMPORT EXPORT TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NONG HUNG AGRICULTURAL PRODUCTS CO., LTD |
| Mã số thuế | 4900822391 |
| Địa chỉ | Số 3, Đường Văn Vỉ, Khối Trần Quang Khải Ii, Phường Chi Lăng, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Số 3, Đường Văn Vỉ, Khối Trần Quang Khải Ii, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Văn Thu |
| Điện thoại | 0963 070 308 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tạm nhập tái xuất; xuất nhập khẩu hàng hóa; Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hoa quả, rau, củ; thủy, hải sản và các loại thực phẩm khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn va li, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, hàng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế, và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao; hàng trang trí nội thất; hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm; phụ gia thực phẩm; đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành in, khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, văn phòng, máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, hóa chất, chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giầy dép, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tạm nhập tái xuất; xuất nhập khẩu hàng hóa; Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa. |