5100236512 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tam Lộc
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tam Lộc (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TAM LỘC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100236512. Trụ sở đăng ký tại Số 118, Tổ 17, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Trung Kiên. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/07/2007 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tam Lộc ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tam Lộc | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TAM LỘC |
| Mã số thuế | 5100236512 |
| Địa chỉ | Số 118, Tổ 17, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Số 118, Tổ 17, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Trung Kiên |
| Điện thoại | 0219 221 145 |
| Ngày hoạt động | 03/07/2007 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Kinh doanh mua bán tận thu gỗ lâm sản; |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng bao gồm: Chế biến khoáng sản; |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến hàng hóa nông, thủy, hải sản; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến sản phẩm đồ gỗ lâm sản, dân dụng, mỹ nghệ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Thu mua các loại nhựa phế liệu, chế biến sản xuất sản phẩm bao bì, túi nilon và các sản phẩm nhựa Plastic. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình điện, đường dây điện, trạm điện đến 35 kV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình nước sinh hoạt vừa và nhỏ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh mua, bán, xuất, nhập khẩu hàng nông, thủy, hải sản; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Kinh doanh mua, bán, xuất, nhập khẩu nguyên liệu lá thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Kinh doanh mua, bán, xuất, nhập khẩu máy thiết bị ngành nông nghiệp; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán, xuất khẩu khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh mua, bán, xuất, nhập khẩu phân bón Kinh doanh mua, bán, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch trong nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất, nhập khẩu các mặt hàng nhà nước cho phép gồm: Xuất nhập khẩu gỗ lâm sản, sản phẩm gỗ lâm sản; Kinh doanh mua, bán, xuất nhập khẩu hàng nông, thủy, hải sản; |