5100253324 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tây Giang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tây Giang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TÂY GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100253324. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đức Chính. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Bắc Việt - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tây Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tây Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TÂY GIANG |
| Mã số thuế | 5100253324 |
| Địa chỉ |
Tổ 4, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Đức Chính
Ngoài ra Vũ Đức Chính còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0942 990 528 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2008 |
| Quản lý bởi | Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chi tiết: Thăm dò, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); - Xuất nhập khẩu hàng hóa (trừ loại hàng hóa Nhà nước cấm); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Thăm dò, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); - Xuất nhập khẩu hàng hóa (trừ loại hàng hóa Nhà nước cấm); |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp các thiết bị công ty kinh doanh; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy móc, thiết bị tin học văn phòng, thiết bị bưu chính viễn thông; - Buôn bán máy móc, vật tư trang thiết bị phục vụ ngành xây dựng, vận tải, giáo dục, y tế, thiết bị công nghiệp, thiết bị khai thác khoáng sản (gồm các mặt hàng Nhà nước cho phép); - Mua bán thiết bị thí nghiệm, thiết bị quang học, thiết bị đo lường; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện, điện tử, điện lạnh; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng hóa; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |