5100309601 - Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Vàng Hà Giang
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Vàng Hà Giang (tên quốc tế: HAGIANG GOLD MINERAL EXPOLOTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAGIANG GOLD,.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100309601. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hồng Thái, Xã Hùng An, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thanh Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bắc Quang - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/09/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Bắc Việt - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Vàng Hà Giang trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Vàng Hà Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAGIANG GOLD MINERAL EXPOLOTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAGIANG GOLD,.JSC |
| Mã số thuế | 5100309601 |
| Địa chỉ | Thôn Hồng Thái, Xã Việt Hồng, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Thôn Hồng Thái, Xã Hùng An, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thanh Hùng |
| Ngày hoạt động | 23/09/2009 |
| Quản lý bởi | Huyện Bắc Quang - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Chi tiết: Khảo sát, thăm dò khoáng sản (Trừ những loại khoáng sản Nhà nước cấm) - Chế biến, kinh doanh khoáng sản (Trừ các loại Nhà nước cấm); - Kinh doanh mua bán các loại than |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: lấy gỗ |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - Chi tiết: Khảo sát, thăm dò khoáng sản (Trừ những loại khoáng sản Nhà nước cấm) - Chế biến, kinh doanh khoáng sản (Trừ các loại Nhà nước cấm); - Kinh doanh mua bán các loại than |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: Thiết kế và kinh doanh các sản phẩm gỗ, nội thất (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất và buôn bán ngành cơ khí, phương tiện vận tải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Kinh doanh mô tô hai bánh các loại; |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy - Chi tiết: Kinh doanh xe gắn máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị vật tư ngành xây dựng, ngành khai mỏ; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, mỡ, nhờn, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng; Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh chế biến phân bón các loại; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách theo tuyến cố định; Vận tải khách theo hợp đồng; Vận tải khách du lịch; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô; Vận tải hàng hóa; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Cho thuê kho hàng; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn đầu tư; Tư vấn trong lĩnh vực xây dựng (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình): |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch - Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. - Chế biến và kinh doan than - Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản kim loại - Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản phi kim loại |