5100329044 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Trường Sinh
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Trường Sinh (tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100329044. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Gia Lương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/06/2010 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Trường Sinh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Trường Sinh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG SINH |
| Mã số thuế | 5100329044 |
| Địa chỉ | Tổ 4, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Tổ 4, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Gia Lương |
| Điện thoại | 0915 116 138 |
| Ngày hoạt động | 08/06/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Chế biến lâm sản (gồm những loại Nhà nước cho phép); |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Đầu tư, chế biến và xuất khẩu khoáng sản (gồm những loại Nhà nước cho phép); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công, sửa chữa các loại thiết bị mỏ, thiết bị thi công công trình; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua, bán, xuất nhập khẩu hàng hóa (gồm những mặt hàng Nhà nước cho phép); |