5100411228 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên 89 Hà Giang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên 89 Hà Giang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH 89 HÀ GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100411228. Trụ sở đăng ký tại Thị Trấn Yên Bình, Xã Quang Bình, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ly Sơn - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên 89 Hà Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên 89 Hà Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH 89 HÀ GIANG |
| Mã số thuế | 5100411228 |
| Địa chỉ |
Thị Trấn Yên Bình, Xã Quang Bình, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Trang |
| Điện thoại | 0916 585 976 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2013 |
| Quản lý bởi | Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Khai thác, kinh doanh, chế biến lâm sản (gồm những lâm sản Nhà nước cho phép): |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác vật liệu xây dựng; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện đến 35kV; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng; |