5100419474 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tiến Phát
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tiến Phát (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TIẾN PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100419474. Trụ sở đăng ký tại ., Xã Quang Bình, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/01/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tổng Hợp Bảo Cường - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tiến Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TIẾN PHÁT |
| Mã số thuế | 5100419474 |
| Địa chỉ | ., Thị Trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam ., Xã Quang Bình, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Văn Tuấn
Ngoài ra Phạm Văn Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0975 064 668 |
| Ngày hoạt động | 24/01/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |