5100419918 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cơ Khí Thiên Phú
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cơ Khí Thiên Phú (tên viết tắt: CÔNG TY CƠ KHÍ THIÊN PHÚ) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100419918. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/03/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Hưng Sơn Hà Giang - đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cơ Khí Thiên Phú trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cơ Khí Thiên Phú | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CƠ KHÍ THIÊN PHÚ |
| Mã số thuế | 5100419918 |
| Địa chỉ | Tổ 2, Phường Ngọc Hà, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Tổ 2, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Cường |
| Điện thoại | 0163 367 055 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2014 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường bộ); |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp các công trình điện đến 35kV; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |