5100433623 - Công Ty Cổ Phần Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Việt Trung
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Việt Trung là doanh nghiệp có mã số thuế 5100433623. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/10/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Việt Trung ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Việt Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5100433623 |
| Địa chỉ |
Tổ 1, Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quân |
| Điện thoại | 0987 992 125 |
| Ngày hoạt động | 27/10/2015 |
| Quản lý bởi | Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Khai thác, chế biến lâm sản (gồm những lâm sản Nhà nước cho phép); |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Thăm dò, chế biến khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép); |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị công trình; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép); (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh các ngành nghề trên khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép); |