5100438413 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bảo Lam 68
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bảo Lam 68 (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV BẢO LAM 68) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100438413. Trụ sở đăng ký tại Đường Xuân Thủy, Tổ 3, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Đức Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tổng Công Ty Xây Dựng - Khoáng Sản - Thương Mại Tổng Hợp Tiển Thành - đã hoạt động được 28 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bảo Lam 68 qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bảo Lam 68 | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV BẢO LAM 68 |
| Mã số thuế | 5100438413 |
| Địa chỉ | Đường Xuân Thủy, Tổ 3, Phường Quang Trung, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Đường Xuân Thủy, Tổ 3, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Đức Toàn
Ngoài ra Ngô Đức Toàn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0946 071 451 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thể dục thể hình, thể dục thẩm mỹ; |