5100438815 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Phong 68
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Phong 68 (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XUÂN PHONG 68) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100438815. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 286, Tổ 12, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vị Xuyên - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tổng Công Ty Xây Dựng - Khoáng Sản - Thương Mại Tổng Hợp Tiển Thành - đã hoạt động được 28 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Phong 68, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Phong 68 | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XUÂN PHONG 68 |
| Mã số thuế | 5100438815 |
| Địa chỉ | Số Nhà 286, Tổ 12 , Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Số Nhà 286, Tổ 12, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Phong |
| Điện thoại | 0219 382 506 |
| Ngày hoạt động | 20/04/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Vị Xuyên - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi; |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất tay xách, chân đế, chỏm, đáy bình gas; |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất vỏ bình gas; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (phục vụ trong ngành sản xuất vỏ bình gas); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sơn, sửa vỏ bình gas, bình ôxy; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa bình gas; Kiểm định chất lượng vỏ bình gas, bình ôxy; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp bếp gas, bếp điện, bếp từ và các thiết bị công nghiệp khác phục vụ trong ngành gas; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu từ plastic |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh buôn bán máy móc thiết bị và phụ tùng khác; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, khí dầu mỏ hỏa lòng (LPG); Triết nạp LPG vào chai chứa LP; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Chiết nạp oxy lỏng vào chai chứa oxy; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hạt nhựa, các sản phẩm từ plastic - Bán buôn phế liệu nhựa |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán ôxy y tế (dạng lỏng; dạng khí nén trong bình loại 40 lít - 42 lít và loại 7 lít - 10 lít) - Bán CO2 (dạng lỏng đóng trọng bình loại 40 lít - 42 lít (25kg) và loại 7 lít - 10 lít (7kg). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê mặt bằng, kho bãi; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị; |