5100489739 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Sơn Hà Giang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Sơn Hà Giang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH AN SƠN HÀ GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100489739. Trụ sở đăng ký tại Số 21, Đường Lý Thường Kiệt, Tổ 15, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/12/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Sơn Hà Giang trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Sơn Hà Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH AN SƠN HÀ GIANG |
| Mã số thuế | 5100489739 |
| Địa chỉ |
Số 21, Đường Lý Thường Kiệt, Tổ 15, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Phong |
| Điện thoại | 0913 096 828 |
| Ngày hoạt động | 03/12/2021 |
| Quản lý bởi | Tuyên Quang - Thuế Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khai thác, chế biến khoáng sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu hàng hóa |