5200940401 - Công Ty TNHH Namshan Tea

Công Ty TNHH Namshan Tea (tên quốc tế: NAMSHAN TEA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAMSHAN TEA) là doanh nghiệp có mã số thuế 5200940401. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bu Thấp, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mạc Đình Minh. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Chấn - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/12/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 8 tháng.

Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Namshan Tea trong bảng bên dưới.

Công Ty TNHH Namshan Tea
Tên quốc tế NAMSHAN TEA COMPANY LIMITED
Tên viết tắt NAMSHAN TEA
Mã số thuế 5200940401
Địa chỉ Thôn Bu Thấp, Xã Suối Bu, Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam Địa chỉ mới: Thôn Bu Thấp, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Mạc Đình Minh
Ngoài ra Mạc Đình Minh còn đại diện các doanh nghiệp:
Điện thoại 0773 867 327 Bạn muốn ẩn thông tin này?
Ngày hoạt động 05/12/2023
Quản lý bởi
Loại hình DN
Tình trạng
Mã số thuế 5200940401 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 23:41, ngày 11/08/2026.

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0111 Trồng lúa
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0114 Trồng cây mía
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0116 Trồng cây lấy sợi
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0119 Trồng cây hàng năm khác
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0121 Trồng cây ăn quả
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0123 Trồng cây điều
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0124 Trồng cây hồ tiêu
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0125 Trồng cây cao su
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0126 Trồng cây cà phê
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0127 Trồng cây chè
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0129 Trồng cây lâu năm khác
(Loại trừ trồng cây trang trại)
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0144 Chăn nuôi dê, cừu
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0145 Chăn nuôi lợn
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0146 Chăn nuôi gia cầm
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0149 Chăn nuôi khác
(Loại trừ chăn nuôi trang trại)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(Loại trừ trồng trọt, chăn nuôi trang trại)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
(Loại trừ các loại Nhà nước cấm)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: - Sản xuất rượu công nghiệp; - Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh; - Sản xuất rượu thủ công bán cho cơ sở có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

Tra cứu mã số thuế công ty tại Lào Cai

Công Ty TNHH Braag Floor

Mã số thuế:
Địa chỉ: Tdp Số 15, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Xe Máy Bắc Hà

Mã số thuế:
Địa chỉ: Số Nhà 118 Ngọc Uyển, Xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV Thủy Điện Nậm Khánh

Mã số thuế:
Địa chỉ: Thôn Nậm Khánh, Xã Bản Liền, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Phòng Nông Nghiệp Và Môi Trường Phường Lào Cai

Mã số thuế:
Địa chỉ: Sn 591 Đường Hoàng Liên, Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Tổ Hợp Tác Trồng Cây Quế Tổ 2

Mã số thuế:
Địa chỉ: Tổ Dân Phố Nghĩa Sơn, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty TNHH Vận Tải Và Thương Mại 186

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thị Vi Chiếm
Địa chỉ: Số 13 Đường Ngô Trang, Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV Quảng Cáo Nội Thất Khải Quan

Mã số thuế:
Người đại diện: Vũ Vương Khải
Địa chỉ: Số 129, Khu Phố Đông Tiến, Xã Tân Hiệp, An Giang, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Eup

Mã số thuế:
Người đại diện: Hoàng Anh Tuấn
Địa chỉ: Xóm Kỳ Lân, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam

Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Kỹ Thuật Công Nghệ May Trường Quốc Thảo (Tên Cũ: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đào Tạo Dạy Nghề Kỹ Thuật Công Nghệ May Trường Thanh Văn)

Mã số thuế:
Người đại diện: Trương Thanh Văn
Địa chỉ: 331/70/61 Phan Huy Ích, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Chi Nhánh Tổng Công Ty Vàng Agribank Việt Nam-Ctcp-Trung Tâm Vàng Bạc Đá Quý Ajc Sài Gòn (Thành Phố Hà Nội)

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Quốc Tú
Địa chỉ: 105 Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam