5300684208 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đình Phúc
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đình Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 5300684208. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 026, Phố Bích Đào, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/12/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 142 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Quang Ly - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đình Phúc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đình Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300684208 |
| Địa chỉ | Số Nhà 026, Phố Bích Đào, Phường Bắc Cường, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số Nhà 026, Phố Bích Đào, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Sơn |
| Điện thoại | 0942 313 579 |
| Ngày hoạt động | 24/12/2014 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông, lâm, thuỷ hải sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, phế liệu phi kim loại ( Nhà nước không cấm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông, lâm, thuỷ hải sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 46624 | Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác Chi tiết: Mua bán đồ nữ trang, vàng, bạc, kim cương, đá quí, kim loại quý khác và đồ dùng thủ công mỹ nghệ. Mua bán vật tư kỹ thuật dùng trong sản xuất, gia công, chế tác hàng trang sức mỹ nghệ. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47732 | Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, kim cương, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan, trong kho đông lạnh( trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết:P Bốc xếp hàng hoá ga đường sắt, hàng hoá đường bộ, bốc xếp hàng hoá cảng biển, cảng sông |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |