5300688347 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Bình Dương
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 5300688347. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Vũ Văn Ngọ, Tổ 7, Xã Bát Xát, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Mai Tươi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bát Xát. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/04/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 145 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Quang Ly - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Bình Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300688347 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Vũ Văn Ngọ, Tổ 7, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Nhà Ông Vũ Văn Ngọ, Tổ 7, Xã Bát Xát, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Mai Tươi |
| Điện thoại | 0976 462 698 |
| Ngày hoạt động | 08/04/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bát Xát |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông sản, lâm, thủy, hải sản; - Chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu thóc, gạo, ngô, khoai, sắn các loại; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: - Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu gỗ ván bóc các loại, - Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu gỗ dán, gỗ xẻ thanh, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng các loại; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, mua bán, xuất nhập khẩu rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: kim loại, phế liệu phi kim loại (Nhà nước không cấm) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu ô tô các loại |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư, linh kiện, phụ tùng của ô tô và xe có động cơ khác; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông sản, lâm, thủy, hải sản; - Chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu thóc, gạo, ngô, khoai, sắn các loại; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng: gạch xây, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, xi măng, sắt thép, ngói, gạch không nung); - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thiết bị vệ sinh, vật tư, thiết bị điện nước; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, đồ gia dụng, văn phòng phẩm, hóa mỹ phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ và tiêu dùng; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu phân bón, hóa chất, vật tư nông nghiệp các loại (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật); |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe ô tô, theo hợp đồng; Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 52221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |