0304290251 - Công Ty TNHH Maic Builders Việt Nam
Công Ty TNHH Maic Builders Việt Nam (tên quốc tế: MAIC BUILDERS VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAIC BUILDERS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304290251. Trụ sở đăng ký tại Số 31, Đường Phan Bội Châu, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Đức Bảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.062 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Maic Builders Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Maic Builders Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAIC BUILDERS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAIC BUILDERS |
| Mã số thuế | 0304290251 |
| Địa chỉ | Số 31, Đường Phan Bội Châu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 31, Đường Phan Bội Châu, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mai Đức Bảo
Ngoài ra Mai Đức Bảo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 08483 841 388 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (CPC 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (CPC 622) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC 632) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672) |