5300753081 - Công Ty Cổ Phần Cadi-Star Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Cadi-Star Việt Nam (tên quốc tế: CADI-STAR JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CTCP CADI-STAR VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300753081. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 529, Đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/06/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Xăng Dầu Quyết Thắng - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cadi-Star Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cadi-Star Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CADI-STAR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CTCP CADI-STAR VN |
| Mã số thuế | 5300753081 |
| Địa chỉ | Số Nhà 529, Đường Lê Thanh, Phường Bắc Cường, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số Nhà 529, Đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Thị Ngọc Anh
Ngoài ra Đỗ Thị Ngọc Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0962 161 683 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2018 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng: gạch, ngói, xi măng, sắt, thép, nhựa, ống nhựa, ống kẽm, ống bê tông. Đồ điện dân dụng tổng hợp, sơn, bả, keo và các phụ kiện của chúng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản, lương thực, thực phẩm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại rau, củ quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh văn phòng phẩm, đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc và các trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, điện tử, điện lạnh, tiêu dùng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng: gạch, ngói, xi măng, sắt, thép, nhựa, ống nhựa, ống kẽm, ống bê tông. Đồ điện dân dụng tổng hợp, sơn, bả, keo và các phụ kiện của chúng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu đồ uống có cồn và không có cồn |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc lá, thuốc lào |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng điện gia dụng, đồ nội thất |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh công nghệ phẩm, hóa mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |