5300759132 - Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bến Xe Khách Lào Cai
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bến Xe Khách Lào Cai (tên quốc tế: LAO CAI CAR PASSENGER STATION MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LC-CPSM .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300759132. Trụ sở đăng ký tại Bến Xe Trung Tâm Lào Cai, Tổ 13, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Việt Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/11/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bến Xe Khách Lào Cai - đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bến Xe Khách Lào Cai, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bến Xe Khách Lào Cai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAO CAI CAR PASSENGER STATION MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LC-CPSM .,JSC |
| Mã số thuế | 5300759132 |
| Địa chỉ | Bến Xe Trung Tâm Lào Cai, Tổ 13, Phường Xuân Tăng, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Bến Xe Trung Tâm Lào Cai, Tổ 13, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Việt Sơn |
| Điện thoại | 0214 383 531 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2018 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Quản lý, điều hành các phương tiện ra vào bến và sản phẩm dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Hoạt động điều hành bến xe; Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; chưa được phân vào đâu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho ngoại quan; trong kho loại khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hòa đường bộ; loại khác. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Quản lý, điều hành các phương tiện ra vào bến và sản phẩm dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Hoạt động điều hành bến xe; Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; chưa được phân vào đâu; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |