5300772091 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Fusion Sapa
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Fusion Sapa (tên quốc tế: FUSION SAPA COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FUSION SAPA) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300772091. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 077, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pả, Thị Xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/09/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Phương Anh - đã hoạt động được 22 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Fusion Sapa qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Fusion Sapa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUSION SAPA COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FUSION SAPA |
| Mã số thuế | 5300772091 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 077, Đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pả, Thị Xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Văn Tài
Ngoài ra Vũ Văn Tài còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0934 418 788 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2019 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng sắt, titan, boxit nhôm, măng gan |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất, cốt pha thép, thép kết cấu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động - Các loại cửa tự động - Hệ thống đèn chiếu sáng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông sản |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (Máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, vật tư, phụ tùng, thép các loại; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, giao thông, thủy lợi, khai khoáng, xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn phôi thép, thép hình, thép tấm lá, tôn cuộn, vật liệu chịu nhiệt, hợp kim, phế liệu kim loại; - Bán buôn quặng sắt, titan, boxit nhôm, măng gan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất, phân bón các loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Chi tiết: Kinh doanh rượu, bia các loạiKinh doanh các mặt hàng tổng hợp bán lẻ trong siêu thị |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng đường bộ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng. (Nghị định số 86/2014/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. (Theo điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết : Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh Karaoke |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |