5300855220 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Y Tế Lào Cai
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Y Tế Lào Cai (tên quốc tế: LAO CAI MEDICAL SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300855220. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 3. Ngã Sáu, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoài Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hữu Nghị Quốc Tế - đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Y Tế Lào Cai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Y Tế Lào Cai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAO CAI MEDICAL SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5300855220 |
| Địa chỉ |
Lô Số 3. Ngã Sáu, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoài Nam |
| Điện thoại | 0328 859 700 |
| Ngày hoạt động | 25/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám răng hàm mặt; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất chất hàn răng và bột xi măng hàn răng (trừ chất dính răng giả hoặc bột hàn răng giả), sáp nha khoa và điều chế bột thạch cao nha khoa khác; Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, phôi, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Bán lẻ dụng cụ y tế ; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở Kinh doanh bất động sản khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Máy móc, thiết bị y tế, + Thiết bị đo lường và điều khiển, + Máy móc công nghiệp, thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Bệnh viện răng hàm mặt; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám răng hàm mặt; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cơ sở dịch vụ y tế: Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ Cơ sở dịch vụ y tế khác Cơ sở kỹ thuật phục hình răng. Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; |