5400423746 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Khang Minh Hb
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Khang Minh Hb là doanh nghiệp có mã số thuế 5400423746. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Ngọc 2, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hòa Bình - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/04/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Hiển - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Khang Minh Hb qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Khang Minh Hb | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5400423746 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Ngọc 2, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Tiến |
| Điện thoại | 0946 127 738 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2013 |
| Quản lý bởi | Hòa Bình - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra công trình xây dựng dân dụng; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án đầu tư công trình xây dựng; - Thẩm tra công trình: Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế thiết bị xử lý chất thải (nước thải, khí thải và chất rắn); - Dịch vụ đo đạc, quan trắc môi trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến đồ gỗ mỹ nghệ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất, chế phẩm sinh học, chế phẩm vi sinh, hóa chất xử lý cấp nước |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng: máy móc, thiết bị y tế; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Thi công, lắp đặt, sửa chữa cải tạo thiết bị xử lý chất thải (nước thải, khí thải và chất rắn) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán vắc xin, sinh phẩm y tế |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thang máy, máy điều hoà, camera, hệ thống âm thanh ánh sáng. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa nhựa lõi thép, cửa cuốn, cửa thuỷ lực. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ thiết bị, dụng cụ y tế; - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm, dược phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thực phẩm chức năng; - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam, dược liệu trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán buôn thiết bị, dụng cụ y tế; - Bán buôn dụng cụ y tế, mỹ phẩm, dược phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán buôn thực phẩm chức năng; - Bán buôn thuốc đông y, bán thuốc nam, dược liệu trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán buôn thiết bị, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa nhựa lõi thép, cửa cuốn, cửa thuỷ lực. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, hóa chất nghành y tế; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Kinh doanh viễn thông, truyền thông, trạm BTS, DT; - Phân phối thiết bị vật liệu viễn thông, truyền thông. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra công trình xây dựng dân dụng; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án đầu tư công trình xây dựng; - Thẩm tra công trình: Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế thiết bị xử lý chất thải (nước thải, khí thải và chất rắn); - Dịch vụ đo đạc, quan trắc môi trường |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích thực hành thí nghiệm về môi trường |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |