5400471002 - Công Ty TNHH Nguyên Long Hòa Bình
Công Ty TNHH Nguyên Long Hòa Bình (tên quốc tế: NGUYEN LONG HOA BINH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGUYEN LONG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400471002. Trụ sở đăng ký tại Xóm Cảng, Xã Lạc Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Sớm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Hiển - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Nguyên Long Hòa Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nguyên Long Hòa Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN LONG HOA BINH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGUYEN LONG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5400471002 |
| Địa chỉ | Xóm Cảng, Xã Vũ Bình, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Cảng, Xã Lạc Sơn, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Sớm |
| Điện thoại | 0982 990 686 |
| Ngày hoạt động | 14/01/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện, công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Dịch vụ đánh giá báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; Kiểm định chất lượng xây dựng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Lập và thẩm định dự án đầu tư; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế xây dựng công trình: Giao thông (cầu, đường bộ) - Giám sát công tác XDHT công trình: Giao thông (cầu, đường bộ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác; + Đá quý, bột thạch anh, mica; + Khai thác quặng khác; |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại Bán buôn sắt, thép Bán buôn kim loại khác như: đồng, thiếc, kẽm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp): Bán buôn hoá chất công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện, công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án các công trình xây dựng; Dịch vụ đánh giá báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; Kiểm định chất lượng xây dựng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Lập và thẩm định dự án đầu tư; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế xây dựng công trình: Giao thông (cầu, đường bộ) - Giám sát công tác XDHT công trình: Giao thông (cầu, đường bộ) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Tư vấn cho người lao động và người sử dụng lao động; - Giới thiệu người lao động cần tìm việc cho người sử dụng lao động cần tuyển lao động; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; - Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật |