0314326002 - Công Ty TNHH Covestcons
Công Ty TNHH Covestcons (tên quốc tế: COVESTCONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: COVESTCONS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314326002. Trụ sở đăng ký tại Tầng 12, Tòa Nhà Coteccons, Số 236/6 Đường Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bolat Duisenov. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.392 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Covestcons, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Covestcons | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COVESTCONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | COVESTCONS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0314326002 |
| Địa chỉ |
Tầng 12, Tòa Nhà Coteccons, Số 236/6 Đường Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bolat Duisenov
Ngoài ra Bolat Duisenov còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 514 225 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị-máy móc ngành điện tử, viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị-máy móc ngành cơ khí, máy phát điện. Bán buôn máy lọc nước biển; bán buôn các thiết bị, máy móc chuyển đổi điện năng; Bán buôn các máy móc, thiết bị tạo ra điện năng (trừ máy phát điện); Bán buôn tấm hấp thụ năng lượng mặt trời; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các thiết bị đun nước nóng dùng năng lượng mặt trời, thủy điện nhỏ, động cơ gió, pin mặt trời. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật), các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở chi phí và hợp đồng (trừ các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |