5400486859 - Công Ty TNHH True Promise
Công Ty TNHH True Promise (tên quốc tế: TRUE PROMISE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUE PROMISE., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400486859. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư Vĩnh Hà, Tổ 3, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Phương Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 88 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Ocean - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH True Promise qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH True Promise | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUE PROMISE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUE PROMISE., LTD |
| Mã số thuế | 5400486859 |
| Địa chỉ |
Khu Dân Cư Vĩnh Hà, Tổ 3, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Phương Thảo |
| Điện thoại | 0796 199 136 |
| Ngày hoạt động | 29/11/2017 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến lâm sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến nông sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ Chi tiết: Nhà trẻ dân lập, tư thục; Nhóm trẻ Chương II, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: Trường mẫu giáo, trường mầm non; Lớp mẫu giáo độc lập Chương II, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở Chi tiết: Trường Trung học cơ sở tư thục Mục 3, chương III, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết: Trường Trung học phổ thông tư thục Mục 3, chương III, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo trình độ sơ cấp Điểm a, khoản 2, điều 4, luật giáo dục nghề nghiệp 2014 |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo trình độ trung cấp Điểm b, khoản 2, điều 4, luật giáo dục nghề nghiệp 2014 |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ tư vấn du học (Điều 116-Nghị định 115/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024) |