5400572843 - Công Ty TNHH Thời Trang Và Thiết Kể Ngọc Ánh
Công Ty TNHH Thời Trang Và Thiết Kể Ngọc Ánh (tên quốc tế: NGOC ANH FASHION AND DESIGN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400572843. Trụ sở đăng ký tại Xóm Gò Đầm, Xã Kim Bôi, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiến Phát - đã hoạt động được 19 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thời Trang Và Thiết Kể Ngọc Ánh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thời Trang Và Thiết Kể Ngọc Ánh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC ANH FASHION AND DESIGN COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5400572843 |
| Địa chỉ |
Xóm Gò Đầm, Xã Kim Bôi, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ánh |
| Điện thoại | 0974 699 085 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm và loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ vải - Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; -Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; -Bán lẻ nhạc cụ; -Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu; (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng; - Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Sản xuất các chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức; - Sản xuất video blog; - Sản xuất podcast dạng video (một dạng nội dung số kết hợp cả âm thanh và hình ảnh, thường được phát hành trên các nền tảng như YouTube, Spotify (bản video), TikTok,... (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: - Dán tem, nhãn và đóng dấu; - Bọc quà; - Đóng gói đồ rắn. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ Dịch vụ báo cáo tòa án, đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |