5500671453 - Công Ty CP Tư Vấn Và Xd Giao Thông Iii Sơn La
Công Ty CP Tư Vấn Và Xd Giao Thông Iii Sơn La là doanh nghiệp có mã số thuế 5500671453. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 8, Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quang Khải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Sơn La. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng - Tư Vấn Thiết Kế M & T - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Tư Vấn Và Xd Giao Thông Iii Sơn La qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Tư Vấn Và Xd Giao Thông Iii Sơn La | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5500671453 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 8, Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quang Khải |
| Điện thoại | 0975 972 392 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế công trình đường bộ; - Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn thiết kế công trình giao thông; - Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng; công nghiệp - Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát địa hình. - Khảo sát địa hình Công trình giao thông đường bộ. - Khảo sát công trình dân dụng, công nghiệp. - Khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. - Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. - Lập quy hoạch xây dựng. - Khảo sát địa chất thủy văn. - Khảo sát địa chất công trình. - Định giá xây dựng: hạng 2. - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng công trình cây xanh, điện chiếu sáng. - Khảo sát các công trình thủy lợi. - Khảo sát công trình cấp thoát nước. - Thiết kế các công trình thủy lợi. - Thiết kế các công trình cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi. - Thiết kế công trình giao thông cầu - hầm. - Thiết kế kết cấu công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Các dịch vụ thí nghiệm, kiểm tra độ bền cơ học bê tông, kết cấu; kiểm tra phân tích kỹ thuật. - Kiểm định công trình xây dựng - Thẩm định thiết kế, tổng dự toán công trình giao thông - Tư vấn lập hồ sơ, tổ chức đấu thầu trong công việc thiết kế, xây lắp, quản lý dự án - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Dịch vụ hỗ trợ xây dựng - Dịch vụ đo vẽ bản đồ. - Dịch vụ đo vẽ bản đồ địa lý, địa lý - Khoan, thăm dò, điều tra khảo sát - Lập bản đồ địa chất - Tư vấn quản lý dự án các công trình dân dụng, giao thông - Tư vấn quản lý dự án các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Các dịch vụ hỗ trợ xây dựng khác. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế công trình đường bộ; - Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn thiết kế công trình giao thông; - Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng; công nghiệp - Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát địa hình. - Khảo sát địa hình Công trình giao thông đường bộ. - Khảo sát công trình dân dụng, công nghiệp. - Khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. - Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế công trình giao thông đường bộ. - Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. - Lập quy hoạch xây dựng. - Khảo sát địa chất thủy văn. - Khảo sát địa chất công trình. - Định giá xây dựng: hạng 2. - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng công trình cây xanh, điện chiếu sáng. - Khảo sát các công trình thủy lợi. - Khảo sát công trình cấp thoát nước. - Thiết kế các công trình thủy lợi. - Thiết kế các công trình cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi. - Thiết kế công trình giao thông cầu - hầm. - Thiết kế kết cấu công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |