5600318185 - Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Điện Biên
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Điện Biên (tên quốc tế: DIEN BIEN HI - TECH AGRICULTURE AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DIEN BIEN AT, JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5600318185. Trụ sở đăng ký tại Số 122, Điện Biên, Điện Biên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Điện Biên - Thuế Tỉnh Điện Biên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Điện Biên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Xây Dựng Số 1 Tỉnh Điện Biên - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Điện Biên trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Điện Biên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIEN BIEN HI - TECH AGRICULTURE AND TRAVEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DIEN BIEN AT, JSC |
| Mã số thuế | 5600318185 |
| Địa chỉ | Số 122, Khối 20/7, Thị Trấn Tuần Giáo(Hết Hiệu Lưc), Tỉnh Điện Biên, Việt Nam Số 122, Điện Biên, Điện Biên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Vinh |
| Điện thoại | 0982 022 822 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2018 |
| Quản lý bởi | Điện Biên - Thuế Tỉnh Điện Biên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cây ăn quả khác |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi bò sữa |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất bột hoặc nước ngọt không cồn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt, quả có dầu |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Cung cấp nhân viên đáp ứng dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu của khách hàng như: làm sạch thông thường bên trong, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Sân golf |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Hoạt động của các câu lạc bộ khiêu vũ; - Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà thầu khoán các sự kiện trình diễn trực tiếp nhưng không phải là các sự kiện nghệ thuật hoặc thể thao, có hoặc không có cơ sở |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |