5701840486 - Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Lập Dương Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Lập Dương Việt Nam (tên quốc tế: RICH RYO VIETNAM IMPORT AND EXPORT TRADE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5701840486. Trụ sở đăng ký tại Tổ 7 Khu Thượng Trung, Phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tao Fu Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/12/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Interni Quảng Ninh - đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Lập Dương Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Lập Dương Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RICH RYO VIETNAM IMPORT AND EXPORT TRADE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5701840486 |
| Địa chỉ |
Tổ 7 Khu Thượng Trung, Phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tao Fu Long |
| Điện thoại | 0163 218 838 |
| Ngày hoạt động | 16/12/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS: 44.05; 4421.90.10; 4811.90; 50.04; 50.05; 50.06; 51.06; 51.07; 5203.00.00; 52.05; 52.06; 52.01; 50.07; 51.11; 51.12; 5113.00.00; 52.08; 52.08; 52.10; 52.11; 52.12; 53.09; 53.10; 53.11; 54.07; 54.08; 55.13; 55.14; 55.15; 55.16; 60.05; 63.10; 6309.00.00; 84.44; 84.45; 84.46; 84.47; 84.48; 84.51; 84.84; 84.53; 52.04; 52.09 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS: 44.05; 4421.90.10; 4811.90; 50.04; 50.05; 50.06; 51.06; 51.07; 5203.00.00; 52.05; 52.06; 52.01; 50.07; 51.11; 51.12; 5113.00.00; 52.08; 52.08; 52.10; 52.11; 52.12; 53.09; 53.10; 53.11; 54.07; 54.08; 55.13; 55.14; 55.15; 55.16; 60.05; 63.10; 6309.00.00; 84.44; 84.45; 84.46; 84.47; 84.48; 84.51; 84.84; 84.53; 52.04; 52.09 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lè) các hàng hóa có mã HS: 44.05; 4421.90.10; 4811.90; 50.04; 50.05; 50.06; 51.06; 51.07; 5203.00.00; 52.05; 52.06; 52.01; 50.07; 51.11; 51.12; 5113.00.00; 52.08; 52.08; 52.10; 52.11; 52.12; 53.09; 53.10; 53.11; 54.07; 54.08; 55.13; 55.14; 55.15; 55.16; 60.05; 63.10; 6309.00.00; 84.44; 84.45; 84.46; 84.47; 84.48; 84.51; 84.84; 84.53; 52.04; 52.09 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS: 44.05; 4421.90.10; 4811.90; 50.04; 50.05; 50.06; 51.06; 51.07; 5203.00.00; 52.05; 52.06; 52.01; 50.07; 51.11; 51.12; 5113.00.00; 52.08; 52.08; 52.10; 52.11; 52.12; 53.09; 53.10; 53.11; 54.07; 54.08; 55.13; 55.14; 55.15; 55.16; 60.05; 63.10; 6309.00.00; 84.44; 84.45; 84.46; 84.47; 84.48; 84.51; 84.84; 84.53; 52.04; 52.09 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |