5702233163 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Miss Green
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Miss Green (tên quốc tế: MISS GREEN PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5702233163. Trụ sở đăng ký tại Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Kỹ Thuật Ngân Long - đã hoạt động được 14 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Miss Green trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Miss Green | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MISS GREEN PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5702233163 |
| Địa chỉ |
Khu Hợp Thành, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Huyền |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bông tẩy trang |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất khăn, bằng vải, khăn lau, khăn mặt, bông tẩy trang... từ nguyên liệu dệt sẵn. |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bông tẩy trang |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giấy ăn, giấy lau chùi đa năng, giấy vệ sinh cá nhân, khăn lau vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: - Bán buôn mỹ phẩm, bông tẩy trang, khăn mặt đa năng (đồ dùng vệ sinh cá nhân, khăn giấy, tã giấy, chế phẩm vệ sinh). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế, bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép, trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán buôn máy móc dệt, may, máy móc sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại và phụ tùng đi kèm. |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiên tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |