5801008659 - Công Ty Cổ Phần Golden Coffee
Công Ty Cổ Phần Golden Coffee (tên quốc tế: GOLDEN COFFEE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GOLDEN COFFEE) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801008659. Trụ sở đăng ký tại Một Phần Lô Cn 2, Khu Công Nghiệp Lộc Sơn, Phường B'lao, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Hữu Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/06/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên TM Tuấn Hà - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Golden Coffee ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Golden Coffee | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOLDEN COFFEE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GOLDEN COFFEE |
| Mã số thuế | 5801008659 |
| Địa chỉ |
Một Phần Lô Cn 2, Khu Công Nghiệp Lộc Sơn, Phường B'lao, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Hữu Vinh |
| Điện thoại | 0633 600 178 |
| Ngày hoạt động | 13/06/2011 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến, bảo quản các mặt hàng nông sản. |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Rang và lọc chất caphêin cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hoà tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; Sản xuất các chất thay thế cà phê. |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh ván ép. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng; hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa; hoạt động đấu giá hàng hóa. Loại trừ đại lý, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất và chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. - Bán buôn: + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. + máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). + máy móc, thiết bị y tế. + máy, công cụ điều khiển bằng máy vi tính. + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). + máy móc, thiết bị y tế. + máy công cụ điều khiển băng máy vi tính. + thiết bị và dụng cụ đo lường. Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất và chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. - Bán buôn: + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. + máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). + máy móc, thiết bị y tế. + máy, công cụ điều khiển bằng máy vi tính. + máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). + máy móc, thiết bị y tế. + máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính. + thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia suc, gia cầm và thủy sản. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ Cà phê bột, cà phê hoà tan, chè trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Tư vấn đầu tư; Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, tạo mẫu quảng cáo. |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |