5801252569 - Công Ty TNHH Trung Tâm Y Khoa Pasteur Đà Lạt
Công Ty TNHH Trung Tâm Y Khoa Pasteur Đà Lạt (tên quốc tế: MEDICAL CENTER OF PASTEUR DALAT LIMITED COMPANY; tên viết tắt: TRUNG TÂM Y KHOA PASTEUR ĐÀ LẠT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801252569. Trụ sở đăng ký tại Số 16 Lê Hồng Phong, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hương - Đà Lạt - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phòng Khám Thiên Phú - đã hoạt động được 17 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trung Tâm Y Khoa Pasteur Đà Lạt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Trung Tâm Y Khoa Pasteur Đà Lạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDICAL CENTER OF PASTEUR DALAT LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUNG TÂM Y KHOA PASTEUR ĐÀ LẠT |
| Mã số thuế | 5801252569 |
| Địa chỉ |
Số 16 Lê Hồng Phong, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thủy |
| Điện thoại | 0633 830 448 |
| Ngày hoạt động | 23/10/2014 |
| Quản lý bởi | Xuân Hương - Đà Lạt - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám chữa bệnh tổng quát, chuyên khoa và nha khoa, các kỹ thuật y khoa hỗ trợ chẩn đoán khám chữa bệnh và nha khoa; đại lý phân phối vắc xin và sinh phẩm Y tế, tiêm chích vắc xin, sinh phẩm, tiêm truyền. Hoạt động chuyên khoa xét nghiệm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: sản xuất thuốc các loại, sản xuất hóa dược và dược liệu. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn đường sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột, bán buôn thực phẩm khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ đường sữa và các sản phẩm sữa, bánh mứt ,kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc Nam trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: cho thuê xe ô tô. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: hoạt động của các bệnh viện. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám chữa bệnh tổng quát, chuyên khoa và nha khoa, các kỹ thuật y khoa hỗ trợ chẩn đoán khám chữa bệnh và nha khoa; đại lý phân phối vắc xin và sinh phẩm Y tế, tiêm chích vắc xin, sinh phẩm, tiêm truyền. Hoạt động chuyên khoa xét nghiệm |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, bảo quản vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng đã được Bộ y tế cho lưu hành hợp pháp. |