5801255048 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiện Nông Lâm Đồng
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiện Nông Lâm Đồng (tên quốc tế: THIEN NONG LAM DONG AGRICULTURE TRADING AND SERVICE LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801255048. Trụ sở đăng ký tại Số 178, Thôn 1, Xã Đơn Dương, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Mạnh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đơn Dương - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/11/2014 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 320 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Kim Chi - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiện Nông Lâm Đồng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiện Nông Lâm Đồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN NONG LAM DONG AGRICULTURE TRADING AND SERVICE LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 5801255048 |
| Địa chỉ | Số 178, Thôn 1, Xã Đạ Ròn, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 178, Thôn 1, Xã Đơn Dương, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Mạnh Tuấn |
| Điện thoại | 0633 657 666 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Đơn Dương - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh giống bò sữa, bò thịt, tinh và phôi. Kinh doanh thuốc thú y. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không bao gồm dịch vụ cung cấp thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu sản xuất thuốc bào vệ thực vật) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không bao gồm hoạt động dịch vụ thú y) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến rau quả đông lạnh. |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến, kinh doanh thức ăn gia súc |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị vật tư ngành chăn nuôi, ngành trồng trọt |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh giống bò sữa, bò thịt, tinh và phôi. Kinh doanh thuốc thú y. |