5801268826 - Công Ty Cổ Phần Trà Vương
Công Ty Cổ Phần Trà Vương (tên quốc tế: TRA VUONG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRA VUONG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801268826. Trụ sở đăng ký tại Số 244Thống Nhất, Khu Phố 1, Xã Đức Trọng, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây chè cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/02/2015 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây chè tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tfb Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Trà Vương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Trà Vương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRA VUONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRA VUONG JSC |
| Mã số thuế | 5801268826 |
| Địa chỉ | Số 244Thống Nhất, Khu Phố 1, Thị Trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 244Thống Nhất, Khu Phố 1, Xã Đức Trọng, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Châu |
| Điện thoại | 0946 302 739 |
| Ngày hoạt động | 06/02/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Trồng cây chè |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Trong danh mục Nhà nước cho phép) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm bán buôn thuốc trừ sâu) (chỉ bán buôn hóa chất trong danh mục Nhà nước cho phép) |