5801307793 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiên Phát Đà Lạt
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiên Phát Đà Lạt (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM-DV-NN THIÊN PHÁT ĐÀ LẠT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801307793. Trụ sở đăng ký tại 106C Đông Tĩnh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Toan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên TM Tuấn Hà - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiên Phát Đà Lạt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Nghiệp Thiên Phát Đà Lạt | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM-DV-NN THIÊN PHÁT ĐÀ LẠT |
| Mã số thuế | 5801307793 |
| Địa chỉ | 106C Đông Tĩnh, Phường 8, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 106C Đông Tĩnh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Toan
Ngoài ra Nguyễn Xuân Toan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0915 509 283 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn rau, quả, bán buôn thực phẩm khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục nhà nước cho phép) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn rau, quả, bán buôn thực phẩm khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trong danh mục nhà nước cho phép) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp, cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |